A. BÁO CÁO THEO THÔNG TƯ 152/2025/TT-BTC (áp dụng từ 01/01/2026)
I. HKD không chịu thuế GTGT, không phải nộp thuế TNCN
- S1a-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (đang cập nhật)
II. HKD nộp thuế GTGT và TNCN theo tỷ lệ % trên doanh thu
III. HKD nộp thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
- S2b-HKD: Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
- S2c-HKD: Sổ chi tiết doanh thu, chi phí
- S2d-HKD: Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
- S2e-HKD: Sổ chi tiết tiền
IV. HKD có hoạt động thuộc diện chịu các loại thuế khác
- S3a-HKD: Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác (đang cập nhật)
B. BÁO CÁO THEO THÔNG TƯ 88/2021/TT-BTC
- S1-HKD: Sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ
- S2-HKD: Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
- S3-HKD: Sổ chi phí sản xuất kinh doanh
- S4-HKD: Sổ theo dõi tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế với NSNN
- S5-HKD: Sổ theo dõi tình hình thanh toán tiền lương và các khoản nộp theo lương của người lao động
- S6-HKD: Sổ quỹ tiền mặt
- S7-HKD: Sổ tiền gửi ngân hàng